| ra giêng | trt. C/g. Ra ngoài ngày, từ mồng 4 tháng giêng sấp đi: Để ra giêng cho rộng ngày tháng. |
| ra giêng | - Ngay sau tết âm lịch: Ra giêng sẽ trồng màu. |
| ra giêng | Ngaysau ngày Tết âm lịch: ra giêng ngày rộng tháng dài rồi hãy làm. |
| ra giêng | trgt Ngay sau tết âm lịch: Ra giêng sẽ trồng màu. |
| ra giêng | trt. Ra ngoài tháng giêng, khỏi năm. |
| ra giêng | .- Ngay sau tết âm lịch: Ra giêng sẽ trồng màu. |
| ra giêng có lẽ em... Loan ngừng lại nhìn Dũng nhưng thấy Dũng nét mặt không có gì đổi khác. |
| Bây giờ ở đây tuồng cải lương và kịch được công chúng ưa xem , nhưng riêng tôi thì cứ ra giêng , ngày trước , thế nào vợ chồng cũng phải đi xem tuồng cổ , để nhân dịp đó bói tuồng xem năm mới làm ăn ra thế nào rồi đến lúc tan hát ra về , vợ chồng dắt tay nhau đi nhởn nha dưới bóng trăng bàn luận về vai trò Khương Linh tá đóng thật tài , hay Quan Vân Trường qua ngũ quan trảm lục tướng trông ghê quá... Cuối tháng giêng có những đêm không mưa , trời sáng lung linh như ngọc , chỉ chừng mười giờ tối thì trăng mọc cao lên đỉnh đầu. |
| ra giêng trời lại mưa phùn , cũng phải nán lại qua cữ mưa này. |
| ra giêng tháng rộng ngày dài. |
| ra giêng mẹ có thêm con dâu chờ cùng. |
ra giêng còn cần người ở ghép không? Quế không biết trả lời sao , quay đầu nhìn đi nơi khác. |
* Từ tham khảo:
- ra-gu
- ra hài vào hán
- ra hầu vào hạ
- ra hè
- ra hiệu
- ra hồn