| ra hiệu | đt. X. Ra dấu. |
| ra hiệu | - đg. Làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết. Giơ tay ra hiệu cho xe đỗ lại. Nháy mắt ra hiệu. |
| ra hiệu | đgt. Làm cử chỉ để ngầm báo hiệu, mách bảo cho biết: ra hiệu cho bạn đi khỏi đám đông o nháy mắt ra hiệu. |
| ra hiệu | đgt Báo cho biết việc gì: Hồi kèn ra hiệu rút quân. |
| Trương hỏi giọng đùa : Thế nào anh , đã chết chưa ? Chuyên đưa tay ra hiệu không muốn cho Trương làm mình đãng trí : Gượm anh , hãy thong thả. |
| Thế là tiện. Chàng ra hiệu bảo bồi : Hai cốc cà phê |
Nhân mời Trương ra hiệu ăn và cho vay mười đồng. |
Loan giơ tay ra hiệu từ chối vừa nói : Thôi thế là đủ , tôi không dám nhận đâu. |
Loan gật đầu thốt ra một tiếng : À ! Đạm lấy tay ra hiệu bảo bạn ghé lại gần , rồi cố nói , giọng thều thào : Chị Thảo đến thăm em luôn nhé ! Rồi Đạm đăm đăm nhìn Loan như muốn hỏi Loan về việc gia đình , song sợ nói không ra tiếng. |
| Ai giết con bà ? Nhưng ông dự thẩm ra hiệu bảo nàng im , để lấy cung Bích , Châu , Tuất và con sen. |
* Từ tham khảo:
- ra-két
- ra kiểu
- ra-lăng-ti
- ra lệnh
- ra luồn vào cúi
- ra lườm vào nguýt