| ra hè | - Nói nhà chùa làm lễ kết thúc mùa hè. |
| ra hè | đgt. (Nhà chùa) làm lễ kết thúc mùa hè. |
| ra hè | tt Nói nhà chùa làm lễ kết thúc mùa hè: Các bà vãi lên chùa dự lễ ra hè. |
| ra hè | .- Nói nhà chùa làm lễ kết thúc mùa hè. |
| Ăn cơm xong , bà phán gọi bảo người nhà khiêng bàn , ghế mây ra hè đường để ngồi hóng mát , vì tuy đã gần hết tháng chín mà tiết trời vẫn còn oi nồng như đương mùa hè. |
| Có những quán cà phê bày bàn ghế ra hè nhiều gái chơi bời ngồi đợi khách hơn là khách vào uống rượu. |
Không cần phải nói , cũng có thể đoán Xuân Diệu đã đau đớn như thế nào ! Câu chuyện xảy ra hè 1985 , thì đến cuối năm đó , Xuân Diệu qua đời. |
| Bóng đen ngồi sát xuống đất nhìn đảo một vòng , sau đó hắn vòng ra hè phía sau. |
| Đó là một tòa nhà sơn mầu xanh nhạt , tầng dưới có mấy dãy hàng tạp hóa , quán cơm , dăm ba quầy hoa quả bày lấn ra hè. |
| Trong quá trình ẩu đả , Hoàng Ngọc Thắng (SN 1982) , trú tại khu 7 , phường Bắc Sơn , TP Uông Bí ngã rra hèphố và bị một đối tượng dùng xe ôtô bán tải BKS 14C 170.69 chèn qua người làm nạn nhân tử vong tại chỗ. |
* Từ tham khảo:
- ra hồn
- ra-két
- ra kiểu
- ra-lăng-ti
- ra lệnh
- ra luồn vào cúi