| ra đầu ra đũa | Nh. Đến đầu đến đũa. |
| ra đầu ra đũa | ng Cần dứt khoát, đến nơi đến chốn: Về việc này, cần bàn bạc ra đầu ra đũa. |
| ra đầu ra đũa |
|
| Còn bọn ăn trắng mặc trơn , không làm gì động đến móng tay , thì vẫn mâm cao cỗ đầy , lên xe xuống ngựa , muốn cho ai sống thì sống , muốn bắt ai chết thì chết ? Sao trời nỡ bất công làm vậy ? Đó là câu chuyện về nguồn gốc gia đình của ông Hai bà Hai gia đình bố mẹ nuôi tôi mà tôi được biết qua nhiều lần kể của bà mỗi lúc bà kể một quãng , có khi không ra đầu ra đũa gì , có khi đoạn trước nói thành đoạn sau. |
* Từ tham khảo:
- ra đầu ra mỏ
- ra-đi
- ra-đi
- ra-đi-an
- ra-đi-ô
- ra-đi-ô cát-xét