| ra công | đt. Chịu khó làm, bỏ công ra làm: Ra công sửa-chữa, ra công cày-cấy; ân cha nghĩa mẹ nặng trìu, Ra công báo đáp ít nhiều phận con (CD). |
| ra công | - Đem hết sức mình làm một việc gì: Ra công học tập. |
| ra công | đgt. Đem nhiều công sức mà làm việc gì: ra công chăm sóc vườn tược o ra công học hành, rèn luyện. |
| ra công | đgt Đem hết sức mình làm việc gì: Là thanh niên phải ra công học tập; Cháu phải ra công luyện tập (NgHTưởng). |
| ra công | .- Đem hết sức mình làm một việc gì: Ra công học tập. |
| Mẹ nàng thì đã chết , còn anh nàng cũng nghèo túng , có ra công làm lụng cũng chỉ tạm đủ ăn. |
| Cho nên ngài thường dạy các môn đồ đối đãi với đàn bà con gái rất nên cẩn thận , phải xa lánh họ và ra công ngăn ngừa cho khỏi mắc vào lưới dục tình. |
| Mai vốn là một cô gái quê , hay làm , không mấy khi chịu ngồi rỗi , nên thường phải bày ra công việc nọ việc kia cho bận bịu đỡ buồn. |
| Chắc đã xảy ra sự gì đây ! Người đàn bà , nhất là người yêu bao giờ cũng là một nhà tâm lý học trông rõ lòng người , như là trông vào trang giấy có chữ : Cậu ơi , cậu lo nghĩ điều gì thế ? Lộc nhìn vợ đáp : Không , có điều gì đâu ? Muốn tránh sự ngờ vực của vợ , Lộc đứng dậy mặc quần áo ra công đường. |
| Trở dậy rửa mặt , mặc áo , chàng ra công đường. |
| Những người đại lý các báo ở Ninh Giang hiểu cái tâm lý đó mà ai không hiểu nên ra công tìm kiếm nhặt nhạnh tin tức gửi về Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- ra-đa
- ra đám
- ra đầu ra đũa
- ra đầu ra đuôi
- ra đầu ra mỏ
- ra-đi