| rèn đúc | đt. Rèn và đúc // (B) Đào-tạo, dạy-dỗ, luyện-tập cho nên người, cho thành-tài: Nhờ công thầy rèn đúc. |
| rèn đúc | - Nh. Rèn, ngh.2: Rèn đúc nhân tài. |
| rèn đúc | đgt. 1. Rèn và đúc nói chung: rèn đúc công cụ sản xuất. 2. Đào tạo, bồi dưỡng qua thử thách: rèn đúc nhân tài. |
| rèn đúc | đgt Giáo dục và bồi dưỡng một cách nghiêm túc: Rèn đúc nhân tài. |
| rèn đúc | đt. Nht. Rèn. ngb. |
| rèn đúc | .- Nh. Rèn, ngh.2: Rèn đúc nhân tài. |
| Ông ra lệnh mở xưởng rrèn đúcvũ khí , tuyển các thợ giỏi vào các công xưởng quân sự , chỉ huy đắp thành Đa Bang và đóng cọc ở sông Bạch Hạc để ngăn chặn kẻ thù. |
* Từ tham khảo:
- ra
- ra
- Ra
- ra bẩm vào báo
- ra bài
- ra bộ