| rễ phụ | - Rễ mọc từ thân hay cành. |
| rễ phụ | dt. Rễ mọc từ thân hay cành. |
| rễ phụ | dt Rễ mọc từ thân cây hay cành cây: Cây đa làng tôi trước kia có bảy rễ phụ rất lớn ăn thẳng xuống đất, nên gọi là cây đa bảy rễ. |
| rễ phụ | .- Rễ mọc từ thân hay cành. |
| Làm chân bằng rễ phụ là cách phàm phu , kể làm gì. |
Sao lại là Sáng? Sao lại là cái người mà mới hôm qua thôi tôi còn rủ anh ở lại dự đám cưới , còn nhờ anh làm chú rễ phụ cho bữa đó tôi đỡ run. |
| Đây là loại cây sinh trưởng trong môi trường bùn nước , có rrễ phụmọc nhô lên khỏi mặt nước. |
| Khi men theo sườn núi về phía Đông nam Sơn Trà sẽ được ngắm nhìn quần thể đa thuộc khu bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà , trong đó có một cây đa đại thụ với chín rrễ phụđâm sâu vào lòng đất , tạo nên nét đẹp hiếm nơi nào có được. |
* Từ tham khảo:
- rế
- rế rách cũng đỡ bỏng tay
- rệ
- rệ
- rếch
- rếch rác