| rập khuôn | đt. Nh. Rập kiểu (cả hai nghĩa): Cái gì cũng rập-khuôn theo người, không có sáng-kiến chi cả. // trt. Thật giống, như khuôn đúc: Nhái rập khuôn. |
| rập khuôn | - đg. 1. In khuôn chữ vào giấy. 2. Theo một cách máy móc: Không nên rập khuôn kinh nghiệm của người khác. |
| rập khuôn | đgt. Làm theo khuôn mẫu có sẵn một cách máy móc, thiếu sự sáng tạo: làm rập khuôn o lối suy nghĩ rập khuôn thiếu sáng tạo. |
| rập khuôn | đgt 1. Làm theo đúng một cái mẫu: Rập khuôn một bức tranh. 2. Làm theo một cách máy móc, không có óc sáng tạo: Rập khuôn lối sống âu-tây. |
| rập khuôn | .- đg. 1. In khuôn chữ vào giấy. 2. Theo một cách máy móc: Không nên rập khuôn kinh nghiệm của người khác. |
Chàng đi trước lên ga , móc toa tàu kéo Thiếp chăm chắm đợi chàng , ruột héo gan khô Biết răng chừ Hán lại gặp Hồ Thiếp xa chàng , ruột héo gan khô Chàng đừng có lóng trong gạn đục Thiếp giao tình bằng phẳng như cưa Giữ cho trọn tình nghĩa sau xưa Cũng như anh thợ mộc liệu vừa rập khuôn. |
| Hai Nhiều lớn lên , rập khuôn theo mẫu sống của ông ngoại , vừa thừa hưởng cái gia tài khá lớn gồm nhà cửa , vườn tược , ruộng rẫy vừa thừa hưởng lối sống dấm dúi xa cách của ông. |
| Ch. bảo , đấy là sự thật , và theo nó , người ta nên có cách nhìn nhận riêng và không nên rập khuôn máy móc |
| Còn những người khác là sách vở , rập khuôn , là không có tính độc đáo , là tô hồng , v. |
Hệ thống giáo dục Pháp Việt (Enseignement Franco Indigène) áp dụng ở Việt Nam dưới thời Pháp thuộc đã rập khuôn theo giáo dục của Pháp nhưng được điều chỉnh , thêm bớt cho phù hợp với thực tế ở Đông Dương. |
| Nhiều người trong chúng ta có cách học tiếng Anh vô cùng rrập khuônvà thụ động , chính vì vậy dù có chăm chỉ học tiếng Anh cỡ nào thì bạn cũng không bao giờ khá lên được nếu không thay đổi cách nghĩ và hành động của mình. |
* Từ tham khảo:
- rập rạp
- rập rềnh
- rập rìnhl
- rập rình
- rập rờn
- rất