| rất | trt. Tột, quá lắm, tới mức thật cao thật nhiều: Rất cao, rất đẹp, rất hay, rất nhiều, rất phải, rất tốt. |
| rất | - pht. Cao hơn hẳn mức bình thường: Bức tranh rất đẹp Buổi dạ hội rất vui Thầy giáo rất thương yêu học sinh. |
| rất | pht. Cao hơn hẳn mức bình thường: Bức tranh rất đẹp o Buổi dạ hội rất vui o Thầy giáo rất thương yêu học sinh. |
| rất | trgt Vượt xa mức bình thường: Cháu bé rất thông minh; Xe chạy rất nhanh. |
| rất | trt. Tột, quá mực thường: Rất vui. Rất đẹp // Rất xinh. |
| rất | .- ph. Ởđộ cao, vượt xa mức bình thường về mặt tính chất, số lượng: Ô-tô chạy rất nhanh; Chợ rất đông; Phòng họp rất nhiều người. |
| rất | Tột bậc: Rất khéo, rất hay, v.v. |
| Bà xếp đặt , suy nghĩ mọi câu từ nhà , nên bà nói rất trơn tru , không hề vấp váp : " Cậu phán nhà tôi bên kia nhắn tôi lại hỏi cụ về việc ấy. |
Bà tươi cười ví thầm : " Một đêm quân tử nằm kề , Còn hơn thằng ngốc vỗ về quanh năm ! " Vừa dứt câu bà ngặt nghẹo cười , vừa vỗ vai bà Thân , vừa nói thầm bằng một giọng rất thân mật : Có phải thế không , cụ ? Bà Thân như đã siêu lòng , hớn hở đáp : Thì vẫn hay là thế. |
| Nhưng mẹ và hai con ngồi ăn rất vui vẻ , Trác và Khải bàn bạc các công việc làm ăn trong nhà , ngoài đồng. |
| Hai anh em , người nào cũng có vẻ rất mãn nguyện , tự bằng lòng vì đã chịu khó làm được đầy đủ những công việc riêng của mình. |
| Tất cả ba mẹ con , người nào cũng muốn cố công , góp sức , không ai muốn ỷ lại vào người khác để được nhàn rỗi nên cách mưu sống hàng ngày cũng bớt phần khó nhọc và cũng vì thế mà giữa ba mẹ con đã có mối tình thương yêu lẫn nhau rất bền chặt. |
| Người mà bà vẫn hãnh diện gọi bằng mấy tiếng rất thân mật " cậu phán nhà tôi " chính là con rể bà. |
* Từ tham khảo:
- rất đỗi
- rất mực
- râu
- râu cá chốt
- râu chim
- râu lắc