| rất đỗi | trt. Đến mức chót: Trông hắn rất đỗi tiều-tuỵ // Đến như, đến nỗi, đến mức cũng như vậy (lời so-sánh): Rất đỗi anh mà nó còn gạt, huống chi tôi. |
| rất đỗi | - Quá chừng: Rất đỗi lo âu. |
| rất đỗi | pht. Cao hết mức, không thể hơn được nữa : rất đỗi tự hào o rất đỗi ngạc nhiên. |
| rất đỗi | trgt Vô cùng: Đảng và Nhà nước ta rất đỗi tự hào về các lực lượng vũ trang nhân dân (Đỗ Mười). |
| rất đỗi | trt. Quá chừng đỗi: Rất đỗi nghèo nàn. |
| rất đỗi | .- Quá chừng: Rất đỗi lo âu. |
| rất đỗi | Quá chừng đỗi: Rất đỗi nghèo thế mà chẳng chịu làm điều phi-nghĩa. |
| Chàng nhớ lại khi đọc đến đoạn ấy hồi đó Trương còn đi học chàng rất đỗi ghê sợ cho lòng quỷ quyệt của đời người và thấy rùng rợn ngượng giùm cho sự giả dối của anh chàng. |
Nhưng lần này , bà rất đỗi bằng lòng ông huyện Khiết mà tình cờ bà gặp mấy tháng trước ở bãi biển Đồ Sơn. |
| Nàng rất đỗi kinh ngạc khi Minh cho biết chồng nàng đang ẩn náu tại làng Mọc , ở chung với một người bạn học ngày xưa... Tới bờ hồ , Liên và Văn chuyển xe để về Ngã Tư Sở. |
| Nàng rất đỗi ngạc nhiên , rồi sau đó nàng thất vọng. |
| Tiếng gọi rất đỗi dịu dàng ấy được phát ra từ người đàn ông trông rất dữ tợn. |
Nàng yên ả ngả mình trên giường với một ý nghĩ rất đỗi dịu dàng , nàng sẽ nhớ lại. |
* Từ tham khảo:
- râu
- râu cá chốt
- râu chim
- râu lắc
- râu mày
- râu ông nọ cắm cằm bà kia