| rập rờn | - x. dập dờn. |
| rập rờn | tt. Dập dờn. |
| rập rờn | đgt Khi nổi khi chìm: Những khóm cải xoong xanh lơ rập rờn trên dòng nước (VNgGiáp). |
| rập rờn | .- Lên lên xuống xuống: Lúa chín rập rờn trong gió. |
| Con thuyền nan của khách chơi xuân rập rờn trên mặt nước. |
| Ngẩng lên đã thấy mặt nước cồn cào trăng sáng , thứ ánh sáng rập rờn lấp lánh như bạc. |
| Cùng với tiếng hát , tôi mường tượng ra một triền đồi thoai thoải rập rờn sóng cỏ. |
| Đằng sau lũy tre là cánh đồng rập rờn sóng lúa , lúc xanh ngát mạ non lúc trĩu chín bông vàng , mùa cày xới nồng nàn mùi phân bò và mùi đất ải. |
| Xa hơn nữa là những cánh đồng rập rờn sóng lúa , màu xanh trải dài đến tận lũy tre xa. |
| Ngẩng lên đã thấy mặt nước cồn cào trăng sáng , thứ ánh sáng rập rờn lấp lánh như bạc. |
* Từ tham khảo:
- rất chi là
- rất đỗi
- rất mực
- râu
- râu cá chốt
- râu chim