Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rập rạp
tt.
Rậm rạp:
khu rừng rập rạp.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
rập rìnhl
-
rập rình
-
rập rờn
-
rất
-
rất chi là
-
rất đỗi
* Tham khảo ngữ cảnh
Mọi việc tôi đã nung nấu và chuẩn bị
rập rạp
ngay từ trong nhà tù.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rập rạp
* Từ tham khảo:
- rập rìnhl
- rập rình
- rập rờn
- rất
- rất chi là
- rất đỗi