| ranh giới | dt. Nh. Ranh: Xâm phạm ranh-giới. |
| ranh giới | - dt. Đường phân giới hạn giữa hai bên: ranh giới giữa hai tỉnh xác định ranh giới giữa hai xã. |
| ranh giới | dt. Đường phân giới hạn giữa hai bên: ranh giới giữa hai tỉnh o xác định ranh giới giữa hai xã. |
| ranh giới | dt 1. Đường phân chia: Ranh giới giữa hai tỉnh. 2. Chỗ phân biệt hai bộ phận: Ranh giới giữa cái đúng và cái sai; Ranh giới giữa khoa học tự nhiên và khoa học xã hội. |
| ranh giới | dt. Nói chung về ranh và giới hạn: Chia ranh-giới. |
| ranh giới | .- Đường phân chia trong trí tuệ: Ranh giới giữa bạn và thù. Ranh giới giữa khoa học và chính trị. |
| Ngay hôm sau , Hai Nhiều dựng một hàng rào dày bằng một thân cau , ngăn cách hẳn hai khu vực , quyền định ranh giới dĩ nhiên thuộc Hai Nhiều. |
| ranh giới ấy cắt làm đôi mấy vồng lang của Chinh , và nếu không có chút nể tình lân lý vào phút chót có lẽ đã đâm ngang vào hông cái chuồng gà của ông giáo. |
| ranh giới mới lấn sâu về phía bên này thêm hai thước ! * * * Lợi xuống An Thái báo tin chị dâu mình là Ba Lý bị đau nặng cho vợ chồng Hai Nhiều biết , đúng vào lúc đang có không khí căng thẳng ấy. |
| ranh giới thật rõ , giờ giấc ấn định trước. |
| Lại nói xa nói gần đến điều nhân nghĩa , đến sự bất đắc dĩ của bạo lực , đến chỗ ranh giới của thiện ác... Chinh cúi đầu nghe lời cha , lòng ngán ngẩm , tự hỏi tại sao cha có thể bỏ cả cuộc đời nhai đi nhai lại những tiếng rỗng tuếch nhạt nhẽo như vậy. |
| Hai bên gặp nhau ngày 2 tháng Mười Một ở ranh giới hai phủ Qui Nhơn và Quảng Ngãi. |
* Từ tham khảo:
- ranh mãnh
- ranh như ma
- ranh vặt
- rành
- rành đời
- rành mạch