Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
răng cối
dt. X. Răng cấm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
răng cối
Nh. Răng cấm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
răng cửa
-
răng hàm
-
răng khôn
-
răng long đầu bạc
-
răng nanh
-
răng nấy
* Tham khảo ngữ cảnh
Răng khôn là tên gọi dùng để chỉ r
răng cối
lớn thứ ba.
Đây là loại r
răng cối
lớn , mọc ở phía sau răng hàm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
răng cối
* Từ tham khảo:
- răng cửa
- răng hàm
- răng khôn
- răng long đầu bạc
- răng nanh
- răng nấy