| răng cưa | dt. Chia nhọn và bén của lưỡi cưa. // (R) Bìa có chia nhỏ: Biên-lai răng cưa, giấy răng cưa. |
| răng cưa | - Có hình lồi ra lõm vào như răng ở lưỡi cưa: Lá răng cưa. Bánh xe răng cưa. X. Răng, ngh.3. |
| răng cưa | dt. Những hình nhọn nhô ra ngoài rìa một cách đều đặn, giống như hình lưỡi cưa: lá răng cưa. |
| răng cưa | dt Bộ phận nhọn sắc lồi ra lõm vào ở cái cưa: Ông thợ mộc mài răng cưa. tt Trông như có răng cưa: Lá răng cưa; Bánh xe răng cưa. |
| răng cưa | .- Có hình lồi ra lõm vào như răng ở lưỡi cưa: Lá răng cưa. Bánh xe răng cưa. X. Răng, ngh.3. |
| răng cưa | Răng cái cưa. Nghĩa rộng: Nói cái hình lồi ra lõm vào như răng cưa: Giấy biên-lai có răng cưa. |
| Qua cửa sổ , chàng thấy ở trên tường có treo bức ảnh và một cái bảng đen vẽ mấy cái bánh xe có răng cưa. |
| Có năm sáu cây nhỏ xíu , mới cao chừng một gang tay , lá xanh non có khía răng cưa hơi giống lá đinh lăng. |
Không đúng ! Lá sấu không có răng cưa như thế này ! Ấy thế mới thú vị đấy ! Bảo đảm cây sấu trăm phần trăm ! Tôi vẫn dứt khoát không chịu : Bảo đảm trăm phần trăm không phải cây sấu ! Các bồ không ở Hà Nội nên không biết bằng mình. |
| Lá sấu có răng cưa bao giờ đâu ! Hỡi những ai mệnh danh là người con chính gốc Hà Nội , hãy lên tiếng giùm đi , hàng trăm cây sấu ở các đường Trần Hưng Đạo , Quán Sứ , Phan Đình Phùng và vườn Bách Thảo , có cây nào có lá răng cưa không? Thái độ “ngoan cố” của tôi khiến cái Hường phát bực , nó nói như ra lệnh : Tung ra chiêu cuối cùng cho nó khỏi thắc mắc đi , Nga ! Con Nga hỏi tôi : Cách đây mấy tháng , bồ mời bọn tôi đến ăn sấu dầm , nhớ không? Bồ nói người nhà ở Hà Nội vô , mang cho bồ cả một bịch lớn sấu chín. |
| Trong 6 công ty gửi thiết kế tham gia thầu thì Daydé et Pillé trúng thầu vì công ty này đưa ra thiết kế kiểu dầm chìa đỡ hai bên , các thanh đỡ hình răng cưa , đỉnh cao nhất là 17 mét tính từ trụ cầu và giá thành cũng rẻ hơn 3. |
| Anh ta chỉ kịp giơ hai cái càng răng cưa tròn xoe lên thì đã thấy không biết bao nhiêu răng , móc đánh , chém tới tấp xuống. |
* Từ tham khảo:
- răng hàm
- răng khôn
- răng long đầu bạc
- răng nanh
- răng nấy
- răng rắc