| răng cửa | dt. Hai cái răng mỏng, đầu bén có bề bản ở ngay giữa hàm, dùng cắn đứt đồ ăn. |
| răng cửa | - d. Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn. |
| răng cửa | dt. Răng dẹp và sắc ở phía trước hàm, dùng để cắn thức ăn: Cháu bé đã mọc răng cửa. |
| răng cửa | dt Răng mọc ở phía trước hàm, để cắn thức ăn: Răng cửa của cháu bị sún. |
| răng cửa | .- Răng mọc ở phía trước hàm để cắn thức ăn. |
| răng cửa | Răng mọc ở trước cửa miệng để cắn. |
| Hình như nó tìm thấy ở cái dáng nhỏ nhắn của An , ở chiếc áo đen tay dài bị rách ở bả vai , ở ánh mắt tinh nghịch và hai cái răng cửa hơi lớn của cô bé , một hình ảnh thân thiết từ lâu nó lạc dấu , nhập nhòe trong mông lung , ẩn hiện bất thường trong trí nhớ bệnh hoạn. |
| Môi trên thường mọng và bị cái mũi dọc dừa kéo xếch lên một chút , để lộ hai cái răng cửa hóm hỉnh , nghịch ngợm , bây giờ mỏng lại , mím chặt xuống môi dưới. |
| Mỗi cái đầu bật ra hai răng cửa. |
| Lúc quay cận cảnh khuôn mặt chú còn ghê nữa , da sần sùi , u uẩn như da cóc , tay chân đầy lông lá , cái răng cửa gãy chìa ra một nụ cười chết chóc với lỗ trống sâu hun hút. |
| Phục vụ "thượng đế" tận rrăng cửahàng tạp hóa sẽ không biến mất trong thời gian gần nhưng sẽ phải thay đổi mạnh để thích nghi với tình hình mới. |
| Điển hình trong đó có chị Hoàng Anh Thơ (Thái Nguyên) do tai nạn bị gãy hai chiếc rrăng cửa, khi cười rất mất tự nhiên và thẩm mỹ. |
* Từ tham khảo:
- răng khôn
- răng long đầu bạc
- răng nanh
- răng nấy
- răng rắc
- răng sữa