| răn đe | đgt. Nói cho biết điều tai hại với ý đe dọa để ngăn ngừa, cấm đoán: Nói điều đó ra, ông ta có ý răn đe bọn mình đấy o Thôi chớ có răn đe chúng tôi nữa. |
| răn đe | đgt Khuyên bảo, đồng thời đe dọa là nếu không nghe lời sẽ bị trừng phạt: Nghe nói đứa con ra tỉnh học hành lười biếng, ông bố đã gọi về để răn đe. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
| Đứa bé đứng cạnh ông reo lớn : Nó ra rồi ! Cây gậy trật tự lại lấn mạnh vào ngực ông , như để răn đe phòng xa sự hỗn loạn. |
| Anh không muốn nghe thêm những lời răn đe của ông giáo. |
| Vì vậy tôi phải ngăn chặn , phải răn đe khi trong môi trường xã hội xuất hiện sự đe doạ ấy. |
| Vì vậy tôi phải ngăn chặn , phải răn đe khi trong môi trường xã hội xuất hiện sự đe doạ ấy. |
| Cái câu tuyên bố xanh rờn ấy của Văn không nhằm răn đe ai , cũng chẳng phải một thứ kiêu ngạo gì , chẳng qua là một kiểu tự động viên mình. |
* Từ tham khảo:
- răn rắt
- rằn
- rằn rện
- rằn ri
- rằn rực
- rắn