| ra phết | trt. Có nhiều nét đáng kể: Ăn mặc ra phết. // Hết sức, đáo-để: Đẹp ra phết. |
| ra phết | - Đến cao độ (thtục): Hách ra phết. |
| ra phết | pht. Khá, có mức tương đối cao: hay ra phết o đẹp ra phết. |
| ra phết | trgt 1. Hết sức (thtục): Dạo này nó cũng hách ra phết. 2. Ra vẻ: Ra phết quan thông quan phán đua ngón phong lưu (Tú-mỡ). |
| ra phết | đt. Nht. Ra dáng: Đẹp ra phết. |
| ra phết | .- Đến cao độ (thtục): Hách ra phết. |
Thuý cười : Chuyện ! Bây giờ đã là bà đốc thì phải chững chạc ra phết chứ ! Tuyết vẫn hát huyên thuyên , chẳng lưu ý đến những lời bình phẩm. |
Thế là từ ngoài đường vào đến trong sân trường , anh em học sinh họp nhau từng tốp , chỗ nọ thì thào , chỗ khi thì khúc khích , bảo nhau : Chúng mày ạ , bà Cán có con cháu kháu ra phết ! Tình lắm ! Nó láu dữ chúng mày ạ ! Luôn năm hôm , cô hàng xinh xắn gánh hàng đến bán ở cổng trường , mà hôm nào cũng bán chạy rầm rầm. |
Bác thợ cả chen vào : Anh ta hát hay ra phết. |
Tiếc nhỉ. À này , mấy đứa em gái có giống ông không ? Biết Nhạc muốn chế giễu thân mật vẻ cục mịch của mình , Nhật cười đáp : Không đâu ! Chúng nó đẹp ra phết |
| mấy nơi đó vào cữ cuối tháng sáu , đầu tháng bảy có còn nhứ rằng có một thứ cá rô gọi là " cá rô non " , ăn cũng ra phết lắm không ? Giống này chỉ to hơn ngón tay út , lưng đen , bụng vàng , đánh vẩy bỏ ruột , nấu với rau cải cúc ăn đã sướng nhưng không thấm vào đâu , nếu đem hầm trong nồi đất , theo lối nhà quê. |
| Này , từ khoảng hai mươi tháng chạp , dưa được người ta đưa về bằng ghe , bằng cam nhông , bằng xe thổ mộ tràn đầy cả chợ lớn chợ nhỏ , tràn đầy các sạp , các vỉa hè , anh có thấy không ? Muốn ăn tết bằng dưa hấu bao nhiêu cũng có , anh đừng sợ , nhưng nếu ngại ăn nhiều nóng thì Tết ở Sài Thành còn sầu riêng , măng cụt , vú sữa tím hồng , vú sữa trắng xanh ; sa bô chê ở đây ngọt sắc mà mềm , cắn một miếng thì nó quện lấy chân răng , nhưng Tết ở Bắc chắc chắn là không có i chi ma bóc vỏ ra trông y như lòng đỏ trứng gà , còn cốc , còn “chùm ruột” , còn bao nhiêu loại bưởi , bao nhiêu loại bòng và mới đây ta lại còn trái “thầy kiện” ăn cũng ngra phết^'t. |
* Từ tham khảo:
- ra quân
- ra rả
- ra rả như cuốc kêu mùa hè
- ra ràn
- ra ràng
- ra rìa