| ra rìa | đt. Bị loại khỏi cuộc, đứng ngoài nhìn: Cho hắn ra rìa. |
| ra rìa | - đgt., khng. Bị gạt bỏ: Mày không làm cẩn thận, người ta cho ra rìa đấy. |
| ra rìa | đgt. Bị gạt bỏ: Mày không làm cẩn thận, người ta cho ra rìa đấy. |
| ra rìa | tt Bị gạt ra khỏi một tổ chức, không còn quyền thế gì: Vì tham ô, anh ta bị ra rìa rồi. |
| ra rìa | .- Bị gạt ra một bên, không được đếm xỉa đến. |
| Tai họa xảy đến với anh vào buổi trưa , lúc anh đang trên đường từ cứ ra rìa xóm. |
| Vậy nhưng , khi con khôn lớn , dựng vợ cho con tháng trước tháng sau nó đi nghe vợ , mẹ thành ra rìa , nó chả coi ra cái gì. |
| Hai đối thủ nặng ký bị ra rìa. |
| Hậu quả , tôi bị gạt ra rìa khi mọi việc gần như hoàn tất. |
| Ông bị loại khỏi Hội đồng An ninh Quốc gia và dần bị cho rra rìa. |
| Tuy nhiên , không hiểu vì lý do gì mà tỉnh Bắc Giang lại đi giao cho doanh nghiệp , đẩy quyền lợi của người dân rra rìa. |
* Từ tham khảo:
- ra sức
- ra sừng ra mỏ
- ra tay
- ra tay gạo xay ra cám
- ra tay mặt, đặt tay trái
- ra tay tế độ