| ra sức | đt. Nh. Ra công: Nhát trông sao đẩu về đông, Chị em ra sức cho xong ruộng này (CD). // Thêm sức mạnh: Dượt cho ra sức. |
| ra sức | - đgt Cố gắng: Ai cũng phải ra sức chống thực dân cứu nước (HCM); Họ Chung ra sức giúp vì (K). |
| ra sức | đgt. Gắng hết sức để làm việc gì: ra sức học tập o ra sức rèn luyện. |
| ra sức | đgt Cố gắng: Ai cũng phải ra sức chống thực dân cứu nước (HCM); Họ Chung ra sức giúp vì (K). |
| ra sức | - Cố gắng: Ra sức phấn đấu hoàn thành kế hoạch. |
Tới chỗ buộc thuyền , một chiếc thuyền nan , Lạc thấy chồng đương ra sức níu lại cái gút lạt. |
| Bà cầm đuốc vừa chạy vừa gọi con vừa kêu giời đất , bất chấp cả mọi tai tiếng ảnh hưởng cả đến danh dự , uy tín mà con trai ra sức gìn giữ. |
| Và họ ra sức khai phá... Họ làm đủ các thứ nghề để sinh sống qua ngày. |
| Đồng thời chúng cũng ra sức mua chuộc : mỗi người dân bị chúng ruồng bắt về đồn đắp phòng tuyến trước khi được thả về đều được phát cho ba thước vải , một số thuốc ký ninh và hai bao thuốc lá " gô loa " cùng một cái giấy lách xê pát xê. |
| Kẻ thù mà bị loài người giết hại thì tất nhiên là chuột phải múa râu ăn mừng và càng ra sức phá phách loài người. |
| Để làm vui lòng chàng tôi phải ra sức chiều chuộng theo chàng. |
* Từ tham khảo:
- ra tay
- ra tay gạo xay ra cám
- ra tay mặt, đặt tay trái
- ra tay tế độ
- ra tấm ra miếng
- ra trận mới mài giáo