| ra quân | đt. X. Ra binh. |
| ra quân | đgt. 1. Đưa quân đi chiến đấu: ra quân trận đầu. 2. Mở đầu, tiến hành một việc gì với khí thế sôi nổi: ra quân làm thuỷ lợi. |
| ra quân | Nh. Xuất ngũ. |
| ra quân | đgt 1. Đánh quân bài hay đi quân cờ: Đen quá, ra quân nào cũng thua. 2. Nói đưa quân đội hay công an ra đánh trận hoặc lập lại trật tự: Lực lượng công an đã ra quân lập lại trật tự. |
| Trước đây , chúng chiếm quả núi cao , hiểm trở , lâu lâu lại ra quân cướp phá các thôn xóm , phủ huyện giàu có. |
| Quả thật , chúng tôi không làm sao chấm dứt được cái trò chơi khủng khiếp và đầy tính đàn ông này , nhất là một khi nó được bắt đầu một cách tốt đẹp đến mức không một đứa nào trong chúng tôi giữ mình được lành lặn trong ngày đầu ra quân. |
| Trước lúc ra quân Tố thường kiếm cớ giết hàng mấy trăm người để thị uy. |
| Vừa rồi mấy năm liền không được mùa , sinh kế của dân chưa lại như cũ , nay phát binh lấy lương , đi mấy nghìn dặm lại thêm rừng sâu tre rậm , nhiều rắn độc thú dữ , tháng hè mùa nắng , các bệnh thổ tả hoặc loạn phát ra luôn , tuy chưa từng ra quân đọ kiếm mà chết chóc tất đã nhiều rồi. |
Vua nói : "Chỉ có thể lúc này ra quân thôi. |
Tháng 11 , Thượng hoàng sai Trần Khát Chân 1192 chỉ huy quân Long Tiệp ra quân đánh giặc. |
* Từ tham khảo:
- ra rả như cuốc kêu mùa hè
- ra ràn
- ra ràng
- ra rìa
- ra sống vào chết
- ra sức