| ra cái điều | Nh. Ra điều. |
| ra cái điều | đgt Tỏ ý hơn người: Nó ra cái điều ta đây kẻ giờ. |
| Bao giờ anh cũng nói ra cái điều mọi người đều biết trước từng câu , từng lời anh sẽ nói như thế. |
| Bao giờ anh cũng nói ra cái điều mọi người đều biết trước từng câu , từng lời anh sẽ nói như thế. |
| Lâu nay , tôi cứ ngỡ ba tôi nói ra cái điều khủng khiếp đó chỉ là do vui miệng và hẳn ông quên mất ý nghĩ đó rồi. |
| ra cái điều đó là chuyện đương nhiên , chẳng cần phải bàn cải. |
| Tác giả kết thúc bài thơ , bằng một tỉnh thức , ngộ rra cái điềutưởng như đơn giản , nhưng phải trải nghiệm suốt một đời người dằng dặc : Bắt được cái thần câu hát Trước mặt đã ráng chiều Mở ra là hình ảnh bóng mây trôi , là câu hát có đám mây bay , như một định mệnh đeo đẳng suốt một đời người chìm nổi , gợi nhiều ấn tượng , gợi nhiều suy nghĩ về thân phận con người. |
* Từ tham khảo:
- ra chạm vai, vào chạm mặt
- ra chạm vào đụng
- ra chiều
- ra công
- ra dáng
- ra-đa