| quy tiên | đt. Về cảnh tiên. // (B) Chết: Song-thân đã quy-tiên. |
| quy tiên | - Nói người già chết (cũ): Cụ tôi đã quy tiên tháng trước.Quy tiên chầu Phật. Nh. Quy tiên. |
| quy tiên | dt. (Người già) chết, coi như về cõi tiên: ông cụ đã quy tiên. |
| quy tiên | .- Nói người già chết (cũ): Cụ tôi đã quy tiên tháng trước.Quy tiên chầu Phật. Nh. Quy tiên. |
* Từ tham khảo:
- quy trình
- quy tụ
- quy ước
- quy vĩ
- quy y
- quỳ