| quy kết | - Thâu tóm đi đến một kết luận. |
| quy kết | đgt. Kết luận, khép tội một cách vội vàng, thiếu căn cứ: quy kết tư tưởng sai trái o quy kết vội vã o thói hay quy kết người khác. |
| quy kết | .- Thâu tóm đi đến một kết luận. |
| Tuy nhiên , Duy cho rằng mình chỉ nhận hơn 100 triệu chứ không phải trên 2 tỷ như qquy kếttại bản án sơ thẩm. |
| Bị cáo Trịnh Xuân Thanh mong chủ tọa phiên tòa , HĐXX xem xét kỹ càng về việc qquy kếtbị cáo ngoan cố hay không ngoan cố. |
| Bị qquy kếtnhận 14 tỷ đồng , Trịnh Xuân Thanh một lần nữa bị truy tố về tội tham ô với khung hình phạt lên đến tử hình. |
| Dù hiện tại Nguyễn Anh Minh đã khắc phục số tiền 3 ,6 tỷ đồng và đã rất ăn năn nhưng bị cáo này xin HĐXX xem xét lại khoản tiền bị qquy kết. |
| ĐXX nhận định dù Kiệt kêu oan , khai rằng thời điểm công an bắt quả tang vụ án , bị cáo đang nằm ngủ , không có cơ sở qquy kếtbị cáo đứng ra tổ chức sòng bạc. |
| Bị cáo Lộc cho rằng , đây là một qquy kếtkhông đúng vì thực tế đây là hợp đồng tín dụng có thế chấp tài sản đảm bảo vốn vay. |
* Từ tham khảo:
- quy lát
- quy linh
- quy luật
- quy mô
- quy nạp
- quy-nin