| quy mô | dt. Khuôn-mẫu, cách-thức, sắp-đặt: Quy-mô đồ-sộ. // (R) Đại-quy-mô gọi tắt, bề-thế to rộng: Tổ-chức quy-mô. |
| quy mô | - 1. t. Lớn lao: Kế hoạch quy mô. 2. d. Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển: Quy mô tòa nhà thật là vĩ đại; Sản xuất theo qui mô công nghiệp. |
| quy mô | I. dt. Khuôn khổ lớn về cách sắp đặt, về tổ chức: quy mô của nhà máy o mở rộng quy mô của nhà máy. II. tt. Có khuôn khổ to lớn, bề thế: một công trình quy mô. |
| quy mô | .- 1. t. Lớn lao: Kế hoạch quy mô. 2. d. Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển: Quy mô tòa nhà thật là vĩ đại; Sản xuất theo qui mô công nghiệp. |
Ai lên Phú Thọ thì lên Lên non cổ tích , lên đền Hùng Vương Đền này thờ tổ Nam Phương quy mô trước đã sửa sang rõ ràng Ai ơi nhận lại cho tường Lối lên đền Thượng sẵn đường xi măng Lên cao chẳng khác đất bằng Đua nhau lũ lượt lên lăng vua Hùng. |
BK Ba bốn năm , tấm tượng rách tôi cũng còn thờ Giàu sang nơi mô tôi không mộ , tôi mộ chờ nơi anh Ba bốn năm , tấm tượng rách tôi cũng còn thờ Lòng em thương ai biết , dạ em chờ ai hay Ba bốn nơi đến nói không màng Chờ nơi chết vợ , sẵn sàng quy mô. |
Ba năm trấn thủ lưu đồn Ngày thì canh điếm tối dồn việc quan Hữu thân hữu khổ phàn nàn cùng ai Miệng ăn măng trúc măng mai Những dang cùng nứa lấy ai bạn cùng Trấn thủ lưu đồn Ngày thì tập trận , tối dồn việc quan Chém tre ngả gỗ trên ngàn Tấm thân cực khổ , phàn nàn cùng ai Miệng ăn măng trúc , măng mai Những tre cùng nứa lấy ai bạn cùng Khúc sông sâu , con cá nó vẫy vùng ! Ba nơi đi nói chẳng màng Chờ nơi chết vợ sẵn sàng quy mô. |
| Những đơn vị bổ sung cho chiến trường đã lên tới quy mô cỡ trung đoàn. |
| quy mô tám tầng có thang máy. |
| Họ có dịch vụ bán vé xe bus , bán vé tàu online ; dịch vụ web cho phép bạn gửi tin nhắn đến các số điện thoại trong Ấn Độ hoàn toàn miễn phí ; những chiến dịch làm social mediă*) quy mô và hiệu quả. |
* Từ tham khảo:
- quy-nin
- quy ninh
- quy phạm
- quy phục
- quy tắc
- quy tắc tam suất