| quy nạp | đt. Rút kinh-nghiệm trong những sự-việc xảy ra ở nhiều nơi và nhiều lúc mà kết-quả đều giống nhau để đặt thành một luật chung: Phương-pháp quy-nạp của luận-lý-học. |
| quy nạp | - Phép tìm chân lý của lô-gích học căn cứ vào những nhận xét về các sự vật riêng lẻ rồi đúc lại thành nguyên tắc chung. |
| quy nạp | đgt: (Suy lí, suy luận) đi từ những dữ kiện, hiện tượng, sự kiện riêng đến kết luận chung, trái với diễn dịch: trình bày theo lối quy nạp o phương pháp quy nạp. |
| quy nạp | .- Phép tìm chân lý của lô-gích học căn cứ vào những nhận xét về các sự vật riêng lẻ rồi đúc lại thành nguyên tắc chung. |
| Anh qquy nạptinh thần jazz vĩ đại , nghệ sĩ phải gắn với tính độc lập , phải có tính độc lập cao nên rèn luyện các kỹ năng để dễ dàng đứng được trong các ban nhạc quốc tế , đa quốc tịch. |
| Câu 4 * Yêu cầu về hình thức : đoạn văn qquy nạp, khoảng 12 câu , có sử dụng câu ghép và phép thế (gạch dưới câu ghép và từ ngữ được dùng làm phép thế). |
* Từ tham khảo:
- quy ninh
- quy phạm
- quy phục
- quy tắc
- quy tắc tam suất
- quy thân