| quy luật | dt. Quy-chế, pháp-luật: Quy-luật nhà chùa, quy-luật hiệp-hội. |
| quy luật | - Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng: Quy luật xã hội; Quy luật lịch sử; Quy luật kinh tế. |
| quy luật | dt. Mối liên hệ tất yếu giữa các hiện tượng trong thiên nhiên, xã hội, trong tư duy: quy luật phát triển của xã hội o quy luật kinh tế o biến đổi có quy luật. |
| quy luật | .- Quan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng: Quy luật xã hội; Quy luật lịch sử; Quy luật kinh tế. |
| Thứ nhất , đây là lần đầu tiên chúng đánh bom vào lúc năm giờ sáng , khác hẳn cái quy luật đánh từ trưa ngày hôm trước đến ba giờ sáng ngày hôm sau. |
| Đấy là các quy luật truyền qua các khóa sinh viên : một điệu , hai kiêu , ba yêu , tứ liều. |
| Nhưng cái quy luật ấy chẳng ngấm đến ta. |
| Thứ nhất , đây là lần đầu tiên chúng đánh bom vào lúc năm giờ sáng , khác hẳn cái quy luật đánh từ trưa ngày hôm trước đến ba giờ sáng ngày hôm sau. |
| Trường hợp của Xuân Quỳnh cũng không ra ngoài cái quy luật chung đó. |
| Biển quen theo những quy luật của mình , một câu thơ như vậy buột ra trong một bài thơ viết về biển , và những người có quen biết đều hiểu rằng đó là lúc nhà thơ nói về bản thân song đều lo lắng hộ : những ngạo nghễ kiêu hãnh kiểu ấy nó có phần phỉnh nịnh tuổi trẻ nên lại càng khó gạt bỏ. |
* Từ tham khảo:
- quy nạp
- quy-nin
- quy ninh
- quy phạm
- quy phục
- quy tắc