| quy lát | dt. 1. Nắp xi lanh ở máy nổ. 2. Khoá nòng súng. 3. Quy tắc, phép tắc quy định: làm đúng quy lát. |
| May ra quanh đây có đơn vị trú quân hoặc có ai đó đi kiếm rau , lấy gạo ! Không buồn nhấc súng lên , anh tì vào đá lên quy lát. |
| May ra quanh đây có đơn vị trú quân hoặc có ai đó đi kiếm rau , lấy gạo ! Không buồn nhấc súng lên , anh tì vào đá lên quy lát. |
| Chiếc Honda Winner 150 đồng hành cùng Lê Khánh Lộc đã được tinh chỉnh phần đầu qquy látđể có công suất lớn hơn ở tua vòng cao , thứ sẽ giúp anh tăng tốc tốt hơn ở những đoạn đường thẳng đặc trưng của trường đua Chang. |
* Từ tham khảo:
- quy luật
- quy mô
- quy nạp
- quy-nin
- quy ninh
- quy phạm