| quấy quả | trt. Rộn-ràng, phiền-phức: Vay mượn quấy-quả. |
| quấy quả | - Làm phiền vì nhờ vả: Quấy quả vay mượn bà con. |
| quấy quả | đgt. Làm phiền, quấy rầy: không muốn quấy quả ai. |
| quấy quả | đgt Làm phiền (thường dùng để xin lỗi): Cháu nó ra đây, quấy quả ông bà nhiều quá. |
| quấy quả | .- Làm phiền vì nhờ vả: Quấy quả vay mượn bà con. |
| quấy quả | Làm phiền, làm rầy: Vay mượn quấy-quả. |
Cốt thoát khỏi cái không khí ngột ngạt tù túng ít ngày , song lại không muốn phiền ai ở quên , ngay đến anh chị Tính như cha mẹ sống lại Sài vẫn không thể cứ quấy quả phiền nhiễu mãi. |
| Nó thử đưa tay sờ lên một quyển rồi lại rụt tay vào : Cháu cũng thích sách à? Không , đồ vô tích sự ! Nó quấy quả đi ra chỗ em đang ngồi , xốc thằng bé lên lưng , đi ra khỏi nhà. |
Cốt thoát khỏi cái không khí ngột ngạt tù túng ít ngày , song lại không muốn phiền ai ở quên , ngay đến anh chị Tính như cha mẹ sống lại Sài vẫn không thể cứ quấy quả phiền nhiễu mãi. |
Nhưng có một đêm rất gần đây , tiếng trống phủ thành hết quấy quả canh dài cụ Phủ và cô Tú nữa. |
| Và bây giờ… Thịt của trời , gân của biển dứt ra… Ha ! Về nhé? Biết ông buồn , thỉnh thoảng sang quấy quả , cảm phiền? Cám ơn ! Vất mẹ nó tất cả đi ông ạ ! Vất cái gì? Quyền lực và những cám dỗ vệ tinh nhớp nhúa của nó. |
* Từ tham khảo:
- quấy quá
- quấy rầy
- quấy rối
- quậy
- que
- que đan