| quấy rầy | - đg. Làm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình, bằng sự có mặt và những yêu cầu, hoạt động không đúng chỗ, đúng lúc của mình. |
| quấy rầy | đgt. Làm rầy rà, phiền nhiễu công việc, sự nghỉ ngơi của người khác: Để cho bác ấy nghỉ đừng quấy rầy nữa o Xin lỗi, vì đã quấy rầy anh nhiều quá. |
| quấy rầy | đgt Làm rầy rà, phiền nhiễu: Thật là tôi quấy rầy bà chị quá (NgCgHoan). |
| quấy rầy | đt. Làm phiền. |
| quấy rầy | .- Làm rầy rà, phiền nhiễu. |
| quấy rầy | Làm rầy-rà phiền-nhiễu: Đến quấy rầy mãi. |
Trương mỉm cười : Anh tức lắm nên anh muốn báo thù , quyết tâm làm khổ em , quấy rầy em đến chơi. |
| Chắc chắn chàng sẽ quấy rầy đến Thu , không thể khác được. |
| Anh đi thuê nhà và không quấy rầy đến em nữa. |
| Ta liệu tỏ rất khéo cho Thu biết rằng nếu Thu từ chối , Thu sẽ bị ta quấy rầy một cách khó chịu vô cùng. |
| Sinh nói : Ðể làm gì cái bông hoa ấy nó quấy rầy cuộc vui của hai người đêm nay. |
| Bổn phận đó , trong thâm tâm nàng , nàng không cho là bổn phận , chỉ là sự bó buộc gây nên bởi tập quán nó làm cho mọi người quanh quẩn quấy rầy nhau mà không có kết quả gì tốt. |
* Từ tham khảo:
- quậy
- que
- que đan
- que hàn
- que rẽ
- què