| quảng đại | tt. Rộng-rãi, to lớn: Lấy lòng quảng-đại, tánh tình quảng-đại |
| quảng đại | - t. 1. Rộng rãi, có độ lượng : Tấm lòng quảng đại. 2. Đông đảo : Quảng đại quần chúng. |
| Quảng Đại | - (xã) h. Quảng Xương, t. Thanh Hoá |
| quảng đại | tt. 1. Đông đảo quần chúng nhân dân. 2. Rộng lượng với mọi người: tấm lòng quảng đại. |
| quảng đại | tt (H. đại: lớn) Rộng lớn: Tấm lòng quảng đại của Bác Hồ đối với tù binh. |
| quảng đại | tt. 1. Rộng lớn // Quảng đại quần chúng. 2. Rộng-rãi, đại-lượng: Lòng quảng-đại. |
| quảng đại | .- t. 1. Rộng rãi, có độ lượng: Tấm lòng quảng đại. 2. Đông đảo: Quảng đại quần chúng. |
| quảng đại | Rộng lớn: Độ-lượng quảng-đại. |
| Bởi vì vui hát là bẩm tính của cô Dó và cô vốn không phải là một sinh vật trong nhân loại nên lòng tha thứ ở người cô rất quảng đại. |
| Nghe lời nói năng thì từ bi , quảng đại , tìm sự ứng báo thì bắt gió mơ hồ. |
| Hào phóng , qquảng đạiNhững người thích chiếm lợi thường đo lọ nước mắm đếm củ dưa hành. |
| Người hào phóng , qquảng đạithường có tầm nhìn rộng , có tấm lòng bao dung như biển rộng , luôn đặt mình nơi thấp mới có thể dung nạp trăm sông. |
| (SGGP). Ngày 9 8 , Cơ quan CSĐT Công an TP Cần Thơ cho biết đã hoàn tất kết luận điều tra và chuyển hồ sơ sang VKSND đề nghị truy tố các bị can : La Thị Thịnh , Võ Đình Văn , Lê Sơn Truyền , Qquảng đạiVàng về tội tổ chức người khác trốn đi nước ngoài để bán thận. |
| Đầu năm 2009 , Qquảng đạiVàng (SN 1987 , xã Phước Thái , huyện Ninh Phước , tỉnh Ninh Thuận) được các đối tượng trên đưa sang Trung Quốc bán thận. |
* Từ tham khảo:
- quảng giao
- quảng hàn
- quảng tiều
- quảng trường
- quãng
- quáng