| quần áo | dt. Cái quần và cái áo: Quần áo bảnh-bao. |
| quần áo | - d. Đồ mặc, như quần, áo (nói khái quát). Quần áo may sẵn. |
| quần áo | dt. Quần và áo để mặc nói chung: mua sắm quần áo o Bộ quần áo rất đẹp. |
| quần áo | dt Đồ mặc nói chung, có cả quần và áo: Tôi nhờ người kiếm cho bộ quần áo kiểu âu (X-thuỷ). |
| quần áo | .- Đồ mặc nói chung. |
| Bà Thân bẽn lẽn như hơi xấu hổ trong bộ qquần áonâu cứng và dày , trái hẳn với những quần áo mỏng mảnh sặc sỡ của bà Tuân , cậu phán và mợ phán. |
| Theo sau nàng là đứa em gái họ , xách cho nàng một gói qquần áovà các đồ lặt vặt như chiếc lược bí , chiếc lược thưa , một cái gương Cô Ba sáu xu , con dao bổ cau... Ngần ấy thứ bọc cẩn thận trong một miếng nhật trình cũ. |
| Món tiền chi phí về qquần áocho nàng , thì chính của bà bỏ ra ; bà muốn rằng khi con đi lấy chồng , bà cũng có chút ít thêm vào đó. |
| Trừ những việc ấy chỉ còn hai bữa cơm , giặt giũ qquần áocho các trẻ. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ qquần áosạch sẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
Trác thay qquần áorồi dọn dẹp. |
* Từ tham khảo:
- quần chân áo chít
- quần chùng áo dài
- quần cụt
- quần cư
- quần dài ăn mắm thối, quần đến đầu gối thì ăn mắm tươi
- quần đảo