| quần cư | đt. Lập xóm ở chen-chúc với nhau. |
| quần cư | - Tụ họp thành bầy (cũ). |
| quần cư | đgt. Sinh sống quây tụ ở một nơi, một vùng: Dân chạy nạn quần cư ở đây rất nhiều. |
| quần cư | đgt, tt (H. quần: đám đông; cư: ở) Tụ họp lại cùng ở gần nhau: Sơn khê làm trại quần cư, cày bừa sum họp, nắng mưa giảng bàn (PhBChâu). |
| quần cư | đt. ở chung thành đoàn. |
| quần cư | .- Tụ họp thành bầy (cũ). |
| quần cư | Họp cùng ở với nhau: Tứ chiếng quần-cư. |
| Vệ Linh Công , Khổng Tử từng cảm thán rằng : Qquần cưchung nhật , ngôn bất cập nghĩa , hảo hành tiểu tuệ , nan hĩ tai ! |
| Vào thời cuối nhà Minh đầu nhà Thanh , học giả Cố Đình Lâm từng phê bình những người có học ở phía nam là : Qquần cưchung nhật , ngôn bất cập nghĩa (suốt ngày tụ tập , tán hươu tán vượn). |
| Cư dân Mường Lống với 15 bản làng người Mông , 7 dòng họ , qquần cưlọt thỏm giữa thung lũng , bên trên là đỉnh núi thuộc dãy Trường Sơn , cao 1.485 mét so với mực nước biển , gần biên giới Việt Lào. |
| Còn cảnh quan , nếp sống , không gian qquần cư, nhà cửa gần như còn nguyên bản phôi thai của nó. |
| Từ trên cao nhìn xuống , mới thấy qquần cưHà Nhì ở Tá Miếu thật bé nhỏ , lẻ loi. |
* Từ tham khảo:
- quần đảo
- quần hệ
- quần hồ áo cánh
- quần hồ bất như độc hồ
- quần hôn
- quần hồng