| quần đảo | dt. Nhóm nhiều cù-lao ở một vùng biển: Quần-đảo Côn-nôn. |
| quần đảo | - dt (H. quần: tụ họp; đảo: cù lao) Tập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực: Quần đảo Trường-sa; Rẽ gió, băng băng tàu cưỡi sóng, xa trông quần đảo nắng vàng phai (Sóng-hồng). |
| quần đảo | dt. Nhóm đảo ở gần nhau, trong một khu vực nhất định: quần đảo Trường Sa o một quần đảo rất lớn. |
| quần đảo | dt (H. quần: tụ họp; đảo: cù lao) Tập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực: Quần đảo Trường-sa; Rẽ gió, băng băng tàu cưỡi sóng, xa trông quần đảo nắng vàng phai (Sóng-hồng). |
| quần đảo | dt. Nhiều cù lao hợp lại: Nam-dương quần-đảo. |
| quần đảo | .- Tập hợp nhiều hòn đảo ở gần nhau trong một khu vực nhất định: Quần đảo Phi-líp-pin. |
| quần đảo | Đám cù-lao ở gần nhau. |
| Làng mạc vùng quê Nam Ðịnh nhoi lên khỏi làn nước trắng lạnh như những quần đảo hoang vu. |
| Buổi sáng trước ngày thành lập một ngày , khoảng 9 giờ thấy không có máy bay địch quần đảo , chúng tôi rủ nhau ra sông Nước Trong tắm. |
| Khi những con gió quần đảo chực xô người lật nhào rút hết ra những vũng biển kế bên. |
| Lễ săn cá voi đẫm máu ở Đan Mạch Lễ hội này diễn ra nhiều lần trong năm , theo đó người dân tại qquần đảoFaroe sẽ săn cá voi bằng một cây thương do bác sĩ thú y trên đảo thiết kế. |
| Việc giết hại loài động vật này bị cấm ở Đan Mạch và Liên minh châu Âu (EU) , Tuy nhiên , qquần đảoFaroe không phải là thành viên của EU. |
| Hải quân Việt Nam Cộng hòa hạ quyết tâm bằng mọi giá phải giành lại các đảo thuộc qquần đảoHoàng Sa , đuổi địch ra khỏi đảo. |
* Từ tham khảo:
- quần hồ áo cánh
- quần hồ bất như độc hồ
- quần hôn
- quần hồng
- quần hợp
- quần Jin