| quần cụt | dt. C/g. Quần ngắn hay quần đùi, cái quần có hai ống ngắn chưa tới đầu gối. |
| quần cụt | dt. Quần đùi. |
| quần cụt | dt Như Quần cộc: Các cháu đi học mặc quần cụt thế, gọn gàng. |
| Phải tìm cách khác thôi ! Hết sức nhanh trí , Huệ quay lại đám chức sắc hỏi : Ai giữ sổ đinh ? Một người đàn ông trạc 40 , gầy ốm , mặc cái quần cụt màu nâu và cái áo cánh đen đã rách một bên vai , rụt rè tiến tới một bước thưa : Dạ , tôi. |
| Thằng út mặc cái áo len dài tay , vạt áo nhét trong quần cụt. |
Một tên đại úy to lớn , mặc quần cụt vằn đỏ sẫm tay cầm súng ngắn , la hét bọn lính : Liệng nữa ! Tụi bây cứ liệng hết mấy thùng này cho tao ! Bịn lính xáp lại bên những thùng lựu đạn phếch sơn màu xám đã mở nắp. |
| Bản mặt thằng đại úy bấy giờ loang máu , đỏ lòm như chiếc quần cụt hắn đang mặc. |
| Thằng đó bạn quần cụt đỏ lòm. |
| Mỗi người chỉ mặc độc cái quần cụt , thắt mấy băng đạn tôm xông và mấy quả MK3 nơi sườn. |
* Từ tham khảo:
- quần dài ăn mắm thối, quần đến đầu gối thì ăn mắm tươi
- quần đảo
- quần hệ
- quần hồ áo cánh
- quần hồ bất như độc hồ
- quần hôn