| quan lại | dt. C/g. Công-chức những người làm việc nhà nước |
| quan lại | - Cg. Quan tư. Quan nói chung: Quan lại của triều đình Huế. |
| quan lại | dt. Quan trong thời phong kiến nói chung: Trước đây nhân dân ta chịu sự bóc lột nhiều tầng của vua chúa, quan lại, hào lí. |
| quan lại | dt (H. quan: quan lại; lại: chức quan nhỏ ở văn phòng) Từ chỉ chung những người trong bộ máy chính quyền cũ: Các uỷ ban nhân dân cách mạng ra đời đã thay thế cho bộ máy quan lại và kì hào mục nát (Trg-chinh). |
| quan lại | dt. Nói chung kẻ làm việc quan. |
| quan lại | .- Cg. Quan tư. Quan nói chung: Quan lại của triều đình Huế. |
| quan lại | Nói chung những người làm việc quan: Quan-lại được thăng-thưởng. |
Ông bác sĩ đích thân đến khám lại mắt Minh rồi vui cười xoa đầu chàng nói : Tốt lắm ! Đây là tôi trả thị quan lại cho văn sĩ rồi đấy nhé ! Minh cảm động đến chảy nước mắt đứng nhìn người cứu chữa cho mình. |
Rồi Huy quan lại bào Ái : Em xuống bảo ông Hạnh đun cho cậu ấm nước nhé. |
lính lệ : lính nhưng không có vũ trang chỉ làm các việc tạp dịch , hầu hạ quan lại , giữ trật tự trong dinh quan huyện. |
| quan lại tránh làm phiền nhiễu dân. |
| Thấy Huệ thích hỏi chuyện sinh hoạt , cách sống của bọn quan lại vua chúa ở kinh đô , đôi lúc ông giáo quên dè dặt kể lại một số kinh nghiệm của đời ông. |
| Cũng như họ , ông không thể chấp nhận lối tổ chức , lối cai trị của bọn quan lại tham lam , tàn ác bên kia đèo. |
* Từ tham khảo:
- quan lệnh lính truyền
- quan liêu
- quan lộ
- quan lộc
- quan lớn
- quan miện