| quan lang | - Người thống trị một xã của dân tộc Mường thời trước. |
| quan lang | dt. Người thuộc tầng lớp quý tộc trong dân tộc Mường thời phong kiến. |
| quan lang | dt Người đứng đầu một địa phương của dân Mường thời trước (cũ): Có những quan lang đã trở thành cán bộ cách mạng. |
| quan lang | dt. Con quan-châu. |
| quan lang | .- Người thống trị một xã của dân tộc Mường thời trước. |
| Con trai vua gọi là quan lang , con gái vua gọi là Mị Nương. |
| Hiệu úy tư mã là Tô Hoằng bắt được vua , quan lang Việt là Đô Kê (có bản chép là Tôn Đô) bắt được Gia. |
Mùa hạ , tháng 6 , xuống chiếu cấm các thủ lĩnh và quan lang người Man Lý và người Sơn Lão ở hai trấn Đại Thông và Quy Nhân644 không có việc gì không được về Kinh. |
| Đại Việt sử lược chép đến các quan lang họ Đinh ở vùng này. |
| Phùng Hưng là hậu duệ của vị qquan langnổi tiếng nào từng vào uống rượu trong cung vua Đường Cao Tô |
| Lễ hội bắt nguồn từ việc trước đây khi thấy xuất hiện sâu bọ cắn phá mùa màng , các qquan langtrong mường nhóm họp bàn việc tổ chức cúng. |
* Từ tham khảo:
- quan liêu
- quan lộ
- quan lộc
- quan lớn
- quan miện
- quan minh