| quan lộ | dt. Nh. Quan-đạo |
| quan lộ | dt. Đường cái, đường cái quan. |
| quan lộ | dt (H. quan: quan lại; lộ: đường) Con đường chạy dài suốt nước ta, tức là Đường số 1 (thời thuộc Pháp, người Pháp gọi là route mandarine): Trên đường quan lộ, người qua lại như kiến bò (HgXHãn). |
| quan lộ | Đường cái quan: Trồng cây ở hai bên quan-lộ. |
| Nhìn vẻ bi quan lộ ra trên nét mặt chồng , nàng đem lòng thương hại. |
| Nó khai hết , khai cả các đồn lũy đóng dọc theo quan lộ để phòng ta đánh xuống. |
| quan lộ , phủ , châu , huyện cùng khám xét , đo đạc , lập thành sổ sách , 5 năm mới xong. |
| Con đường quan lộ rải nhựa , như một con rắn bóng nhễ nhại , nằm uốn khúc trên tấm thảm ấy. |
Giữa lúc đêm khuya tịch mịch ấy , trên con đường quan lộ , mà thỉnh thoảng mới có một vài cây xoan không lá khẳng khiu và tiều tụy như thứ cây trong những bức họa về "cảnh chết" , một chiếc xe hòm phăng phăng chạy hết tốc lực , thân xe chỉ là một cái chấm đen bóng , còn hai ngọn đèn sáng quắc chiếu dài hàng nửa cây số thì như hai cái tên vun vút bay dưới ánh trăng. |
| Ở một phố kéo dài hai bên đường quan lộ , huyện có nhà bưu điện , nhà thương , nhà đoan và một nhà lô cốt. |
* Từ tham khảo:
- quan lớn
- quan miện
- quan minh
- quan môn
- quan muốn sang, nhà hàng muốn đắt
- quan ngại