| quan lớn | đdt. Tiếng gọi cách nịnh-bợ một người làm việc nhà nước thuộc ngạch cao: Bẩm quan lớn |
| quan lớn | - Từ dùng để gọi quan, hay quan dùng để tự xưng (cũ). |
| quan lớn | dt. Từ dùng để gọi quan hay quan dùng để tự xưng. |
| quan lớn | dt, đt Từ dùng để gọi bọn quan lại (cũ): Hồi đó, người ta chê một quan lớn mà sợ vợ; Quan lớn vỗ tay xuống sập kêu to: "Đúng rồi! Thế chứ lại" (Phạm Duy Tốn). |
| quan lớn | .- Từ dùng để gọi quan, hay quan dùng để tự xưng (cũ). |
| quan lớn | Tiếng xưng hô các quan. |
Một tiếng cười giòn sau một câu nói đùa , Khương nghe như là ở trên cõi sống đưa xuống , mà cái buồng tối này chàng tưởng như là một cái áo quan lớn để chôn sống chàng. |
Bỗng thấy thầy ký gọi Mai lại bảo : Quan phó đốc truyền đáng lẽ Dương Huy bị đuổi rồi vì chưa trả tiền ăn tháng giêng và tháng hai , tuy đã gửi hai lần giấy đòi , nhưng quan lớn thương Huy là học trò giỏi trong lớp nên còn dung thứ cho. |
Mai ấp úng : Bẩm quan lớn thương tình chúng con mồ côi cha mẹ. |
Bẩm quan lớn con xin khất đến cuối tháng. |
Thầy thư ký liền quay lại bảo Mai : quan lớn cho phép đấy. |
Ðược ông chồng luôn ngủ bên nhà mình , cô ba lên mặt hãnh diện với hàng xóm láng giềng lắm , và tỏ ỷ tôn kính chồng như một ông quan lớn vậy : ra vào rón rén , bắt đầy tớ không được nói chuyện hoặc hắng giọng để được tĩnh mịch cho quan Hàn yên giấc. |
* Từ tham khảo:
- quan minh
- quan môn
- quan muốn sang, nhà hàng muốn đắt
- quan ngại
- quan nguyên
- quan nguyên du