| quân gia | dt. Quân lính. |
| quân gia | dt (H. gia: nhà) Binh lính: Thấy quân gia rầm rộ tới nhà (Trương Vĩnh Kí). |
| Chi bằng nhân cơ hội may mắn này , các ông hãy theo chúng tôi vào nam , liên kết với quân gia Định để cùng lo việc khôi phục , để tiếng thơm lại cho sử sách. |
| Khi đến cửa ải , chúa quỷ hóa phép làm cho trời tối tăm mù mịt , bão táp nổi lên đùng đùng , quân gia tán lạc mỗi người một ngà. |
| Bên cạnh đó , Việc áp dụng thuế bình qquân giaquyền từ kỳ điều hành cuối tháng 3/2016 cũng làm phát sinh chênh lệch thuế nhập khẩu giữa xây dựng và thực tế. |
| Những câu chuyện bí ẩn sau cái chết của Đặng Lệ Qquân giađình họ Đặng lúc bà còn sống. |
| Trong quý I/2017 , Bộ Tài chính đã áp dụng mức thuế nhập khẩu bình qquân giaquyền trong công thức tính giá cơ sở các mặt hàng xăng dầu. |
| Trong đó , tỷ giá trung tâm được NHNN công bố hàng ngày vào trước phiên giao dịch dựa trên cơ sở tham chiếu 3 yếu tố : Diễn biến tỷ giá bình qquân giaquyền trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng , diễn biến tỷ giá trên thị trường quốc tế của một số đồng ngoại tệ và các cân đối kinh tế vĩ mô. |
* Từ tham khảo:
- quân hàm
- quân hạm
- quân hành
- quân hiệu
- quân hồi vô lệnh
- Quân hồi vô phòng