| quân hàm | - Cấp bậc trong quân đội. |
| quân hàm | dt. 1. Cấp bậc trong ngạch quân sự gắn với quyền hạn và trách nhiệm của quân nhân theo thứ bậc. 2. Phù hiệu, cấp hiệu hoặc hai thứ kết hợp gắn trên vai áo, ve áo quân nhân. |
| quân hàm | dt (H. hàm: bực quan) Cấp bậc trong quân đội: Các đồng chí được trao quân hàm hôm nay đều đã góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng (HCM). |
| quân hàm | .- Cấp bậc trong quân đội. |
| Trên cổ áo là quân hàm đỏ. |
| Hôm nay , tất cả mọi người đều phải đeo quân hàm , chờ đón 22. |
| Vì bóng đá ăn lương tháng nên cầu thủ có đá hay , trận nào cũng sút tung lưới đối phương thì đúng niên hạn mới tăng bậc lương hoặc thăng quân hàm. |
| * ** Trong thời gian tên Lạng và đồng bọn còn bị tạm giam để lập hồ sơ thì một hôm Khánh Hòa trở ra Vinh cùng với một cán bộ quân đoquân hàmuân hàm đại úy. |
| Phần vì mẹ tôi là y sĩ , lại phụ trách công đoàn , nhưng phần chính là do bố tôi – một ông trung tá quân đội , bao giờ về nhà cũng đeo quân hàm quân hiệu đầy đủ. |
| Tuy nhiên , với những người có H , trong sự yêu thương và môi trường không kỳ thị , cuộc sống của họ đang được đổi thay từng ngày tại một Câu lạc bộ Tình thương , xã biên giới Sơn Kim 1 , huyện Hương Sơn (Hà Tĩnh) , nơi ấy có sự giúp đỡ những chiến sỹ qquân hàmxanh. |
* Từ tham khảo:
- quân hành
- quân hiệu
- quân hồi vô lệnh
- Quân hồi vô phòng
- quân huấn
- quân hùng tướng mạnh