| quân hồi vô lệnh | Ở trong tình trạng vô tổ chức, rối loạn, lộn xộn, không có trật tự, ví như quân lính rút lui mà không có lệnh nên rất hỗn loạn, mạnh ai nấy chạy: Lại những hôm quân hồi vô lệnh, giáo mác lỏng chỏng, quân lính mất tăm (Chu Thiên). |
| quân hồi vô lệnh | ng (H. hồi: trở về; vô: không; lệnh: hiệu lệnh .- Nghĩa đen: Khi đoàn quân ra về, không có hiệu lệnh gì) Mất trật tự, đi đứng lung tung, không có hàng ngũ: Thầy giáo phàn nàn với học sinh: Sao các em lại quân hồi vô lệnh thế này?. |
| quân hồi vô lệnh |
|
| Cái tiếng mắt nứa nổ to ở cây đình liệu cháy sắng , có khác gì cái tiếng đốt ống lệnh bật hồng của phường đạo tặc , lúc quân hồi vô lệnh. |
* Từ tham khảo:
- quân huấn
- quân hùng tướng mạnh
- quân khí
- quân khu
- quân kì
- quân kỉ