| quân khu | dt. Từng khu-vực của một nước về mặt quân-sự: Đệ-nhất quân-khu. |
| quân khu | - dt. Tổ chức quân đội ở một khu vực nhất định: Bộ tư lệnh quân khu III Thủ trưởng các quân khu về dự đầy đủ. |
| quân khu | dt. Tổ chức quân đội ở một khu vực nhất định: Bộ tư lệnh quân khu III o Thủ trưởng các quân khu về dự đầy đủ. |
| quân khu | dt (H. khu: một hạt) Khu vực của đất nước được phân chia chủ yếu trong thời kì chiến tranh: Quân khu Việt-bắc bao gồm quân khu I và quân khu X. |
| quân khu | dt. Khu-vực quân sự. |
| quân khu | .- Khu vực đặt dưới quyền chỉ huy quân sự của một sĩ quan tư lệnh. |
Tôi đã biên thư cho ông bạn làm chính trung đoàn và phòng quân lực quân khu. |
| Ông đã làm mọi thủ tục với quân lực quân khu để đưa Sài về đây nhưng cả ông và Sài đều không biết nhau. |
| Có đến hàng trăm sĩ quan cấp uý , cấp tá và cả thiếu tướng Tư lệnh quân khu cũng về theo dõi cuộc bắn thí điểm cho toàn quân khu. |
| Tháng sáu năm sau , tức là anh đã công tác ở trung đoàn bộ được hơn một năm , trung đoàn cho anh đi thi tốt nghiệp lớp mười ở trường bổ túc văn hoá của quân khu. |
| Ngay hôm Sài mới ở trường văn hóa quân khu về để chuẩn bị vào trường đại học. |
| Dạy đã giỏi , giải nhất quân khu , tháng trước được đi trại hè toàn quân ở đây để báo cáo kinh nghiệm dạy học đấy. |
* Từ tham khảo:
- quân kỉ
- quân lệnh
- quân lệnh như sơn
- quân lính
- quân luật
- quân lực