| quân kì | dt. Cờ chính thức của quân đội một quốc gia: gắn huân chương lên quân kì o tuyên thệ trước quân kì. |
| quân kì | dt (H. kì: cờ) Cờ của quân đội đem theo khi ra trận: Gắn huân chương lên quân kì những đơn vị đã lập chiến công (VNgGiáp). |
| "Bố tôi nói rằng , tên tôi là tên của qquân kì, vì vậy tôi hãy sống sao cho xứng đáng với cái tên ấy" anh viết. |
* Từ tham khảo:
- quân lệnh
- quân lệnh như sơn
- quân lính
- quân luật
- quân lực
- quân lực Việt Nam cộng hoà