| quân lệnh | (lịnh) dt. Mạng-lệnh của cấp chỉ-huy trong binh-đội: Nghiêm quân-lệnh. |
| quân lệnh | - d. Mệnh lệnh của quân đội. Chấp hành quân lệnh. |
| quân lệnh | dt. Mệnh lệnh của quân đội: chấp hành nghiêm các quân lệnh o quân lệnh như sơn. |
| quân lệnh | dt (H. lệnh: mệnh lệnh) Lệnh của tướng chỉ huy truyền xuống: Đã lòng tri quá thì nên, truyền quân lệnh xuống trướng tiền thả ngay (K). |
| quân lệnh | (lịnh) dt. Lệnh trong quân. |
| quân lệnh | .- Mệnh lệnh trong quân đội. |
| quân lệnh | Hiệu-lệnh trong quân: Tướng phát quân-lệnh. |
| quân lệnh của Phương rất nghiêm , ai phạm tất chém. |
| Khi sắp đi , Bá Ngọc họp quân thề ở ngoài cửa Đại Hưng , tuyên bố quân lệnh. |
| Tướng Minh đem những tên thoát lui thi hành quân lệnh , binh lính chúng liều chết cố đánh , tự nguyện lập công. |
Sai Nhập nội tư mã Lê Liệt , tổng đốc các quân Nghệ An , Tân Bình , Thuận Hóa , đi tuần tra các nơi thuộc Tân Bình , Thuận Hóa , nếu gặp giặc cỏ Chiêm Thành vào cướp biên giới , mà có viên chỉ huy hay tên lính nào vi phạm quân lệnh hay sợ hãi rút lui thì cho phép chém trước tâu sau. |
| Nửa đêm ngày 13 8 1945 , từ Đại bản doanh trong ATK Việt Bắc , bản Qquân lệnhsố 1 đã được phát đi. |
| Theo thầy Lâm việc giáo dục không thể áp đặt một phương pháp , một biện pháp cứng rắn với tất cả học sinh theo kiểu qquân lệnhnhư sơn. |
* Từ tham khảo:
- quân lính
- quân luật
- quân lực
- quân lực Việt Nam cộng hoà
- quân lương
- quân ngũ