| quân khí | dt. Nh. Quân-hoả. |
| quân khí | dt. 1. Vũ khí, trang bị chiến đấu cấp cho quân đội nói chung: kho quân khí. 2. Ngành trong quân đội chuyên làm nhiệm vụ bảo quản, cấp phát, sửa chữa các quân khí. |
| quân khí | dt (H. khí: đồ dùng) Vũ khí dùng vào việc quân sự: Quân khí có thêm súng đạn, vận tải có thêm xe cộ thì ảnh hưởng tốt cho công quỹ của Chính phủ (HCM). |
| quân khí | dt. Khí-giới về việc binh. |
| quân khí | Khí-thế của một đám quân: Quân-khí hăng-hái. |
| Nhưng cô phản đối mấy ông bệnh nhân lớn tuổi ở ban hậu cần và quân khí ngồi bàn nhau về vấn đề không có tình bạn lâu dài , không có anh em , chú cháu kết nghĩa giữa con gái với con trai , nếu không có tình yêu ; đã và sẽ xảy ra hoặc lợi dụng lẫn nhau về một cái gì đó. |
| Nhưng cô phản đối mấy ông bệnh nhân lớn tuổi ở ban hậu cần và quân khí ngồi bàn nhau về vấn đề không có tình bạn lâu dài , không có anh em , chú cháu kết nghĩa giữa con gái với con trai , nếu không có tình yêu ; đã và sẽ xảy ra hoặc lợi dụng lẫn nhau về một cái gì đó. |
Đến khi người Nguyên tắt đường vào cướp , kinh thành thất thủ , Linh Từ ở Hoàng Giang , giữ gìn hoàng thái tử , cung phi , công chúa và vợ con các tướng soái thoát khỏi giặc cướp , lại khám xét thuyền các nhà chứa giấu quân khí đều đưa dùng vào việc quân. |
Hán Thương đặt bốn kho quân khí. |
Bọn Vương Thông nhà Minh vì bị thua ở Tốt Động , quân khí cơ hồ mất sạch , bèn phá chuông Quy Điền và vạc Phổ Minh1479 để làm súng đạn , hỏa khí. |
| Hạ lệnh kiểm kê quân khí , người nào để thiếu thì xử tội theo quân pháp. |
* Từ tham khảo:
- quân kì
- quân kỉ
- quân lệnh
- quân lệnh như sơn
- quân lính
- quân luật