| quân cảnh | dt. Nghành cảnh-sát riêng của quân-đội. |
| quân cảnh | - d. Cảnh sát trong quân đội một số nước. |
| quân cảnh | dt. Cảnh sát trong quân đội một số nước. |
| quân cảnh | dt (H. cảnh: phòng giữ) Cảnh sát của quân đội: Bọn quân cảnh địch lục soát các nhà. |
| ở trên cái gác nhỏ , nhìn xuống con đường giới nghiêm , thỉnh thỏang có một chiếc xe quân cảnh bay vun vút như hỏa tiễn , người xa quê cm thấy như có cái gì bốc cháy ở trong người. |
| Người chồng cô chích cảm thấy mình lẻ loi , xa vắng hơn cả bao giờ hết , đi tha thẩn một mình trên các đường phố giới nghiêm , thỉnh thoảng lại có bóng một gã công an chìm và cảnh sát cùng quân cảnh bảo vệ an ninh trong bóng tối. |
Không khí Sài Gòn bắt đầu khê đặc mùi chiến tranh , buổi sáng , ngồi quán uống cà phê mà toàn nghe sặc sụa từ đám quân cảnh mùi thuốc súng. |
| Cái thời sao mà bất công , tai bay vạ gởi , quân cảnh thấy buồn bắt người chơi cho vui vậy. |
| Nghe bà con bán đậu phộng , thuốc lá trong rạp kể lại , kép Thường Khanh bị quân cảnh bắt , đào Hồng ôm con bỏ trốn , ở lại , chỉ sợ vướng cô rồi lòng người cô yêu lung lạc. |
| Nếu không dựa vào bà Tĩnh thì khó lòng thoát khỏi bọn cảnh sát và quân cảnh. |
* Từ tham khảo:
- quân cấp
- quân chính
- quân chủ
- quân chủ chuyên chế
- quân chủ lập hiến
- quân chủng