| quân cấm vệ | dt. Quân lính bảo vệ nhà vua và kinh thành thời phong kiến; còn gọi là cấm binh, cấm quân. |
Tháng 3 , định lại binh hiệu của quân cấm vệ. |
| 650 Nguyên văn : "tả Hưng đô" tức là Tả Hưng thánh đô , "đô" vừa là tên đơn vị đội quân cấm vệ (đô Ngọc Giai đô Quảng Vũ...) vừa là tên quan chức của viên chỉ huy đội quân cấm vệ ấy. |
| Thế nhưng , thông tin đã nhanh chóng đến tai khiến Chu Hữu Khuê quyết định lợi dụng đội qquân cấm vệbảo vệ Hoàng cung cùng với quân đội của những tay chân thân tín của mình phát động chính biến. |
* Từ tham khảo:
- quân chính
- quân chủ
- quân chủ chuyên chế
- quân chủ lập hiến
- quân chủng
- quân chư hầu