| quân chủng | - Mỗi bộ phận trong những bộ phận lớn của lực lượng vũ trang, có nhiệm vụ chiến đấu trên bộ, hoặc trên không, hoặc dưới nước: Lục quân, không quân và hải quân là các quân chủng. |
| quân chủng | dt. Bộ phận quân đội được rèn luyện và có nhiệm vụ chiến đấu trong một môi trường nhất định: quân chủng hải quân o quân chủng không quân. |
| quân chủng | dt (H. chủng: giống) Từng ngành lớn của lực lượng vũ trang: Chúng ta lấy làm tự hào, phấn khởi trước sự trưởng thành của quân chủng hải quân (VNgGiáp). |
| quân chủng | .- Mỗi bộ phận trong những bộ phận lớn của lực lượng vũ trang, có nhiệm vụ chiến đấu trên bộ, hoặc trên không, hoặc dưới nước: Lục quân, không quân và hải quân là các quân chủng. |
| Toàn bốc phét nào là tập ít , ăn khỏe , sướng , vui... rồi triển vọng binh , quân chủng cao xa... Kể ra Thanh cũng không muốn nuôi ảo tưởng cho gia đình , nhưng biết làm sao được , ngay cả mình ở mức độ nào đó cũng phải làm như vậy. |
| Thậm chí trong quân đội , cấp quân khu , quân chủng cũng có đoàn nghệ thuật riêng , vừa phục vụ bộ đội , vừa phục vụ nhân dân. |
| Mùa hè năm 1972 , anh Lê Kỳ Mỹ lúc đó là Trưởng phòng Quân báo của Bộ Tư lệnh (BTL) Qquân chủngKhông quân trao đổi với tôi là hiện nay Bộ đang tập trung một bộ phận để nghiên cứu về một hiệp định mà ta có thể ký với Mỹ. |
| Đồng chí Đại tá TRẦN LÝ Sinh năm : 1928 ; quê quán : Xã Trung Lộc , huyện Can Lộc , tỉnh Hà Tĩnh ; trú quán : Xã Trung Lộc , huyện Can Lộc , tỉnh Hà Tĩnh ; đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam ; nguyên Phó cục trưởng Cục Xây dựng kinh tế , Qquân chủngHải quân ; đã nghỉ hưu. |
| Chính vì vậy , Cục kỹ thuật Qquân chủngPhòng không Không quân đã nghĩ ra phương án sử dụng lốp F 5A còn rất nhiều trong kho để dùng cho F 5E. |
| Theo báo cáo năm 2016 của Andrea Berger , chuyên gia về chính sách hạt nhân tại Viện Các qquân chủngthống nhất Hoàng gia Anh (RUSI) , các khách hàng thân thiết nhất bao gồm Iran , Syria và Uganda. |
* Từ tham khảo:
- quân chư trang
- quân công
- quân cơ
- quân cùng lôi vua xuống ngựa
- quân dân
- quân dân chính