| quân cấp | đgt. Cấp ruộng đất theo đầu người (một chính sách của nhà nước phong kiến): nhận ruộng quân cấp. |
| quân cấp | đgt (H. quân: đều nhau; cấp: cho) Chia đều cho: Quân cấp công điền. |
| Sân này có một Mạnh Thường quân cấp áo in số , trao thưởng cho đội thắng , mua bóng mới... tên là Sáu , ông Sáu làm nghề xe bò nên mọi người gọi là Sáu "bò". |
| Bọn Lê Khả nghe tin giặc [21b] đến , từ Ninh Kiều hành quân cấp tốc , gặp giặc ở cầu Xa Lộc , đón đánh bại quân giặc. |
| Đối với con nhà binh , thì những mệnh lệnh điều động , hành qquân cấptốc là việc như cơm bữa , không có gì lạ , lần này tôi tiếp nhận lệnh mà không đoán nổi mình đi đâu. |
| Trước giải phóng năm 1975 , ông Phạm Trần Công D. là sỹ quan ngụy qquân cấpbậc Thiếu tá. |
| Năm học 2009 2010 , Trường sĩ quan Lục quân 2 tiếp tục quán triệt và thực hiện nghiêm túc Nghị quyết 86 của Đảng ủy Quân sự Trung ương về công tác giáo dục đào tạo trong tình hình mới ; tổ chức Đại hội Đảng các cấp theo đúng quy định ; thực hiện nhiệm vụ giáo dục đào tạo cho các đối tượng : Chỉ huy tham mưu lục qquân cấpphân đội bậc đại học ; cao đẳng quân sự , sĩ quan phân đội 3 năm ; đào tạo giảng viên quân sự , sĩ quan dự bị , bồi dưỡng kiến thức quân sự ; đào tạo giảng viên quân sự và đào tạo tiếng Việt cho học viên Quân đội Hoàng gia Cam pu chia. |
| Mệnh lệnh tiêu diệt sẽ được quyết định bởi bộ chỉ huy liên qquân cấpchiến dịch. |
* Từ tham khảo:
- quân chủ
- quân chủ chuyên chế
- quân chủ lập hiến
- quân chủng
- quân chư hầu
- quân chư trang